TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄巾民变

Huángjīn Mínbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃巾民變

Âm Hán Việt HOÀNG CÂN DÂN BIẾN

黄巾民变 nghĩa là Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184).

Nghĩa của 黄巾民变

Huángjīn Mínbiàn

HOÀNG CÂN DÂN BIẾNphồn thể 黃巾民變tên riêng
  1. Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Câu hỏi thường gặp

黄巾民变 nghĩa là gì?

黄巾民变 (huángjīn mínbiàn) nghĩa là Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184).

黄巾民变 đọc thế nào?

黄巾民变 đọc là Huángjīn Mínbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄巾民变 là gì?

Âm Hán Việt của 黄巾民变 là "hoàng cân dân biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.