黄帝八十一难经
Phồn thể: 黃帝八十一難經
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hoàng đế bát thập nhất nan kinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
黄帝八十一难经 nghĩa là Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN.
Nghĩa của 黄帝八十一难经
Huángdì Bāshíyī Nànjīng
HOÀNG ĐẾ BÁT THẬP NHẤT NAN KINHphồn thể 黃帝八十一難經tên riêng- Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN
Câu hỏi thường gặp
黄帝八十一难经 nghĩa là gì?
黄帝八十一难经 (huángdì bāshíyī nànjīng) nghĩa là Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN.
黄帝八十一难经 đọc thế nào?
黄帝八十一难经 đọc là Huángdì Bāshíyī Nànjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 黄帝八十一难经 là gì?
Âm Hán Việt của 黄帝八十一难经 là "hoàng đế bát thập nhất nan kinh".