TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄帝族

Huángdìzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃帝族

Âm Hán Việt HOÀNG ĐẾ TỘC

黄帝族 nghĩa là Các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế.

Nghĩa của 黄帝族

Huángdìzú

HOÀNG ĐẾ TỘCphồn thể 黃帝族tên riêng
  1. Các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế

Câu hỏi thường gặp

黄帝族 nghĩa là gì?

黄帝族 (huángdìzú) nghĩa là Các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế.

黄帝族 đọc thế nào?

黄帝族 đọc là Huángdìzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄帝族 là gì?

Âm Hán Việt của 黄帝族 là "hoàng đế tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.