TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄昏恋

huánghūnliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃昏戀

黄昏恋 nghĩa là Bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi.

Nghĩa của 黄昏恋

huánghūnliàn

Danh từphồn thể 黃昏戀
  1. Bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi
  2. Phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời

Câu hỏi thường gặp

黄昏恋 nghĩa là gì?

黄昏恋 (huánghūnliàn) nghĩa là Bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi.

黄昏恋 đọc thế nào?

黄昏恋 đọc là huánghūnliàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.