TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄果树大瀑布

Huángguǒshù Dà Pùbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃果樹大瀑布

Âm Hán Việt HOÀNG QUẢ THỤ ĐẠI BỘC BỐ

黄果树大瀑布 nghĩa là Thác Hoàng Quả Thụ, Quý Châu.

Nghĩa của 黄果树大瀑布

Huángguǒshù Dà Pùbù

HOÀNG QUẢ THỤ ĐẠI BỘC BỐphồn thể 黃果樹大瀑布tên riêng
  1. Thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安顺 (Ānshùn), Quý Châu

Câu hỏi thường gặp

黄果树大瀑布 nghĩa là gì?

黄果树大瀑布 (huángguǒshù dà pùbù) nghĩa là Thác Hoàng Quả Thụ, Quý Châu.

黄果树大瀑布 đọc thế nào?

黄果树大瀑布 đọc là Huángguǒshù Dà Pùbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄果树大瀑布 là gì?

Âm Hán Việt của 黄果树大瀑布 là "hoàng quả thụ đại bộc bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.