Thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安顺 (Ānshùn), Quý Châu
Câu hỏi thường gặp
黄果树瀑布 nghĩa là gì?
黄果树瀑布 (huángguǒshù pùbù) nghĩa là Thác Hoàng Quả Thụ, Quý Châu.
黄果树瀑布 đọc thế nào?
黄果树瀑布 đọc là Huángguǒshù Pùbù (pinyin).
Âm Hán Việt của 黄果树瀑布 là gì?
Âm Hán Việt của 黄果树瀑布 là "hoàng quả thụ bộc bố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.