TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄牛

huángniú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃牛

Âm Hán Việt HOÀNG NGƯU

黄牛 nghĩa là con bò, gia súc, người phe vé.

Nghĩa của 黄牛

huángniú

HOÀNG NGƯUDanh từ, Động từphồn thể 黃牛
  1. Con bò; gia súc
  2. Người phe vé
  3. tiếng địa phương Thất hẹn
  4. tiếng địa phương Thất hứa

Câu hỏi thường gặp

黄牛 nghĩa là gì?

黄牛 (huángniú) nghĩa là con bò, gia súc, người phe vé.

黄牛 đọc thế nào?

黄牛 đọc là huángniú (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄牛 là gì?

Âm Hán Việt của 黄牛 là "hoàng ngưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.