TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄粱美梦

huángliángměimèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃粱美夢

Âm Hán Việt HOÀNG LƯƠNG MỸ MỘNG

黄粱美梦 nghĩa là giấc mơ kê vàng.

Nghĩa của 黄粱美梦

huángliángměimèng

HOÀNG LƯƠNG MỸ MỘNGphồn thể 黃粱美夢
  1. Giấc mơ kê vàng
  2. Bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực
  3. Giấc mơ viển vông

Câu hỏi thường gặp

黄粱美梦 nghĩa là gì?

黄粱美梦 (huángliángměimèng) nghĩa là giấc mơ kê vàng.

黄粱美梦 đọc thế nào?

黄粱美梦 đọc là huángliángměimèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄粱美梦 là gì?

Âm Hán Việt của 黄粱美梦 là "hoàng lương mỹ mộng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.