TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄花姑娘

huánghuāgūniang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃花姑娘

Âm Hán Việt HOÀNG HOA CÔ NƯƠNG

黄花姑娘 nghĩa là thiếu nữ, cô gái trinh nguyên.

Nghĩa của 黄花姑娘

huánghuāgūniang

HOÀNG HOA CÔ NƯƠNGphồn thể 黃花姑娘
  1. Thiếu nữ
  2. Cô gái trinh nguyên

Câu hỏi thường gặp

黄花姑娘 nghĩa là gì?

黄花姑娘 (huánghuāgūniang) nghĩa là thiếu nữ, cô gái trinh nguyên.

黄花姑娘 đọc thế nào?

黄花姑娘 đọc là huánghuāgūniang (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄花姑娘 là gì?

Âm Hán Việt của 黄花姑娘 là "hoàng hoa cô nương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.