TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄花岗七十二烈士

Huánghuāgāngqīshí'èrlièshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃花崗七十二烈士

Âm Hán Việt HOÀNG HOA CƯƠNG THẤT THẬP NHỊ LIỆT SĨ

黄花岗七十二烈士 nghĩa là Bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911.

Nghĩa của 黄花岗七十二烈士

Huánghuāgāngqīshí'èrlièshì

HOÀNG HOA CƯƠNG THẤT THẬP NHỊ LIỆT SĨphồn thể 黃花崗七十二烈士tên riêng
  1. Bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911

Câu hỏi thường gặp

黄花岗七十二烈士 nghĩa là gì?

黄花岗七十二烈士 (huánghuāgāngqīshí'èrlièshì) nghĩa là Bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911.

黄花岗七十二烈士 đọc thế nào?

黄花岗七十二烈士 đọc là Huánghuāgāngqīshí'èrlièshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄花岗七十二烈士 là gì?

Âm Hán Việt của 黄花岗七十二烈士 là "hoàng hoa cương thất thập nhị liệt sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.