黄花菜都凉了 (huánghuācàidōuliángle) nghĩa là món ăn đã nguội, đến muộn.
黄花菜都凉了 đọc thế nào?
黄花菜都凉了 đọc là huánghuācàidōuliángle (pinyin).
Âm Hán Việt của 黄花菜都凉了 là gì?
Âm Hán Việt của 黄花菜都凉了 là "hoàng hoa thái đô lương liễu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.