TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄花菜都凉了

huánghuācàidōuliángle giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃花菜都涼了

Âm Hán Việt HOÀNG HOA THÁI ĐÔ LƯƠNG LIỄU

黄花菜都凉了 nghĩa là món ăn đã nguội, đến muộn.

Nghĩa của 黄花菜都凉了

huánghuācàidōuliángle

HOÀNG HOA THÁI ĐÔ LƯƠNG LIỄUCụm từphồn thể 黃花菜都涼了
  1. nghĩa đen, thành ngữ Món ăn đã nguội
  2. nghĩa bóng Đến muộn; mất quá nhiều thời gian

Câu hỏi thường gặp

黄花菜都凉了 nghĩa là gì?

黄花菜都凉了 (huánghuācàidōuliángle) nghĩa là món ăn đã nguội, đến muộn.

黄花菜都凉了 đọc thế nào?

黄花菜都凉了 đọc là huánghuācàidōuliángle (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄花菜都凉了 là gì?

Âm Hán Việt của 黄花菜都凉了 là "hoàng hoa thái đô lương liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.