TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄鹤楼

Huánghè Lóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃鶴樓

Âm Hán Việt HOÀNG HẠC LÂU

黄鹤楼 nghĩa là Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985.

Nghĩa của 黄鹤楼

Huánghè Lóu

HOÀNG HẠC LÂUTên riêngphồn thể 黃鶴樓tên riêng
  1. Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985
  2. Nơi yêu thích của các thi nhân, theo truyền thuyết đến bằng cách cưỡi hạc vàng
  3. Bài thơ thời Đường của 崔颢 (Cuī Hào), với chủ đề 'quá khứ sẽ không bao giờ trở lại'
  4. Một trong ba tòa tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳阳楼 (Yuèyáng Lóu) ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Đằng Vương 滕王阁 (Téngwáng Gé) ở Nam Xương, Giang Tây

Câu hỏi thường gặp

黄鹤楼 nghĩa là gì?

黄鹤楼 (huánghè lóu) nghĩa là Tháp Hoàng Hạc ở thành phố Vũ Hán, xây dựng năm 223, bị cháy năm 1884, xây lại năm 1985.

黄鹤楼 đọc thế nào?

黄鹤楼 đọc là Huánghè Lóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 黄鹤楼 là gì?

Âm Hán Việt của 黄鹤楼 là "hoàng hạc lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.