TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心

huángshǔlánggěijībàinián méi'ānhǎoxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黃鼠狼給雞拜年,沒安好心

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心 nghĩa là Xem 黄鼠狼给鸡拜年 (huángshǔlánggěijībàinián).

Nghĩa của 黄鼠狼给鸡拜年,没安好心

huángshǔlánggěijībàinián méi'ānhǎoxīn

phồn thể 黃鼠狼給雞拜年,沒安好心
  1. Xem 黄鼠狼给鸡拜年 (huángshǔlánggěijībàinián)

Câu hỏi thường gặp

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心 nghĩa là gì?

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心 (huángshǔlánggěijībàinián méi'ānhǎoxīn) nghĩa là Xem 黄鼠狼给鸡拜年 (huángshǔlánggěijībàinián).

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心 đọc thế nào?

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心 đọc là huángshǔlánggěijībàinián méi'ānhǎoxīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.