TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黎族

Lízú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÊ TỘC

黎族 nghĩa là Dân tộc Lê.

Nghĩa của 黎族

Lízú

LÊ TỘCDanh từtên riêng
  1. Dân tộc Lê

Câu hỏi thường gặp

黎族 nghĩa là gì?

黎族 (lízú) nghĩa là Dân tộc Lê.

黎族 đọc thế nào?

黎族 đọc là Lízú (pinyin).

Âm Hán Việt của 黎族 là gì?

Âm Hán Việt của 黎族 là "lê tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.