TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黏儿

niánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黏兒

Âm Hán Việt NIÊM NHI

黏儿 nghĩa là keo, nhựa thông.

Nghĩa của 黏儿

niánr

NIÊM NHIphồn thể 黏兒
  1. Keo
  2. Nhựa thông

Câu hỏi thường gặp

黏儿 nghĩa là gì?

黏儿 (niánr) nghĩa là keo, nhựa thông.

黏儿 đọc thế nào?

黏儿 đọc là niánr (pinyin).

Âm Hán Việt của 黏儿 là gì?

Âm Hán Việt của 黏儿 là "niêm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.