TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黏液

niányè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NIÊM DỊCH

黏液 nghĩa là dịch nhầy.

Nghĩa của 黏液

niányè

NIÊM DỊCHDanh từ
  1. Dịch nhầy

Câu hỏi thường gặp

黏液 nghĩa là gì?

黏液 (niányè) nghĩa là dịch nhầy.

黏液 đọc thế nào?

黏液 đọc là niányè (pinyin).

Âm Hán Việt của 黏液 là gì?

Âm Hán Việt của 黏液 là "niêm dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.