TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黏着力

niánzhuólì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黏著力

Âm Hán Việt NIÊM TRƯỚC LỰC

黏着力 nghĩa là độ bám dính, lực kết dính.

Nghĩa của 黏着力

niánzhuólì

NIÊM TRƯỚC LỰCphồn thể 黏著力
  1. Độ bám dính
  2. Lực kết dính

Câu hỏi thường gặp

黏着力 nghĩa là gì?

黏着力 (niánzhuólì) nghĩa là độ bám dính, lực kết dính.

黏着力 đọc thế nào?

黏着力 đọc là niánzhuólì (pinyin).

Âm Hán Việt của 黏着力 là gì?

Âm Hán Việt của 黏着力 là "niêm trước lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.