TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黏着语

niánzhuóyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黏著語

Âm Hán Việt NIÊM TRƯỚC NGỮ

黏着语 nghĩa là ngôn ngữ chắp dính.

Nghĩa của 黏着语

niánzhuóyǔ

NIÊM TRƯỚC NGỮDanh từphồn thể 黏著語
  1. Ngôn ngữ chắp dính (ví dụ: tiếng Thổ Nhĩ Kỳ và tiếng Nhật)

Câu hỏi thường gặp

黏着语 nghĩa là gì?

黏着语 (niánzhuóyǔ) nghĩa là ngôn ngữ chắp dính.

黏着语 đọc thế nào?

黏着语 đọc là niánzhuóyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 黏着语 là gì?

Âm Hán Việt của 黏着语 là "niêm trước ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.