黏糊
giọng máy của trình duyệt
黏糊 nghĩa là dính, nhớt.
Nghĩa của 黏糊
niánhu
NIÊM HỒTính từ- Dính
- Nhớt
- Di chuyển chậm
Từ ghép có 黏糊
Câu hỏi thường gặp
黏糊 nghĩa là gì?
黏糊 (niánhu) nghĩa là dính, nhớt.
黏糊 đọc thế nào?
黏糊 đọc là niánhu (pinyin).
Âm Hán Việt của 黏糊 là gì?
Âm Hán Việt của 黏糊 là "niêm hồ".