黏膜
giọng máy của trình duyệt
黏膜 nghĩa là màng nhầy.
Nghĩa của 黏膜
niánmó
NIÊM MẠCDanh từ- Màng nhầy
Câu hỏi thường gặp
黏膜 nghĩa là gì?
黏膜 (niánmó) nghĩa là màng nhầy.
黏膜 đọc thế nào?
黏膜 đọc là niánmó (pinyin).
Âm Hán Việt của 黏膜 là gì?
Âm Hán Việt của 黏膜 là "niêm mạc".