TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑函

hēihán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC HÀM

黑函 nghĩa là Thư nặc danh có nội dung độc hại.

Nghĩa của 黑函

hēihán

HẮC HÀMDanh từ
  1. Đài Loan Thư nặc danh có nội dung độc hại

Câu hỏi thường gặp

黑函 nghĩa là gì?

黑函 (hēihán) nghĩa là Thư nặc danh có nội dung độc hại.

黑函 đọc thế nào?

黑函 đọc là hēihán (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑函 là gì?

Âm Hán Việt của 黑函 là "hắc hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.