TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑卡

hēikǎ giọng máy của trình duyệt

黑卡 nghĩa là Thẻ tín dụng bị gian lận.

Nghĩa của 黑卡

hēikǎ

Danh từ
  1. Thẻ tín dụng bị gian lận

Câu hỏi thường gặp

黑卡 nghĩa là gì?

黑卡 (hēikǎ) nghĩa là Thẻ tín dụng bị gian lận.

黑卡 đọc thế nào?

黑卡 đọc là hēikǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.