TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑哨

hēishào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC TIẾU

黑哨 nghĩa là trọng tài tham nhũng, quyết định đáng ngờ.

Nghĩa của 黑哨

hēishào

HẮC TIẾUDanh từ
  1. soccer,... Trọng tài tham nhũng
  2. Quyết định đáng ngờ

Câu hỏi thường gặp

黑哨 nghĩa là gì?

黑哨 (hēishào) nghĩa là trọng tài tham nhũng, quyết định đáng ngờ.

黑哨 đọc thế nào?

黑哨 đọc là hēishào (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑哨 là gì?

Âm Hán Việt của 黑哨 là "hắc tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.