黑哨 nghĩa là trọng tài tham nhũng, quyết định đáng ngờ.
Nghĩa của 黑哨
hēishào
HẮC TIẾUDanh từ
soccer,... Trọng tài tham nhũng
Quyết định đáng ngờ
Câu hỏi thường gặp
黑哨 nghĩa là gì?
黑哨 (hēishào) nghĩa là trọng tài tham nhũng, quyết định đáng ngờ.
黑哨 đọc thế nào?
黑哨 đọc là hēishào (pinyin).
Âm Hán Việt của 黑哨 là gì?
Âm Hán Việt của 黑哨 là "hắc tiếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.