TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑暴

hēibào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC BẠO

黑暴 nghĩa là Bạo loạn bởi người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông.

Nghĩa của 黑暴

hēibào

HẮC BẠODanh từ
  1. từ mới 2019 Bạo loạn bởi người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông

Câu hỏi thường gặp

黑暴 nghĩa là gì?

黑暴 (hēibào) nghĩa là Bạo loạn bởi người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông.

黑暴 đọc thế nào?

黑暴 đọc là hēibào (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑暴 là gì?

Âm Hán Việt của 黑暴 là "hắc bạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.