TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑森林蛋糕

Hēi Sēnlíndàngāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC SÂM LÂM ĐẢN CAO

黑森林蛋糕 nghĩa là Bánh rừng Đen.

Nghĩa của 黑森林蛋糕

Hēi Sēnlíndàngāo

HẮC SÂM LÂM ĐẢN CAODanh từtên riêng
  1. Bánh rừng Đen

Câu hỏi thường gặp

黑森林蛋糕 nghĩa là gì?

黑森林蛋糕 (hēi sēnlíndàngāo) nghĩa là Bánh rừng Đen.

黑森林蛋糕 đọc thế nào?

黑森林蛋糕 đọc là Hēi Sēnlíndàngāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑森林蛋糕 là gì?

Âm Hán Việt của 黑森林蛋糕 là "hắc sâm lâm đản cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.