TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑灯下火

hēidēngxiàhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黑燈下火

Âm Hán Việt HẮC ĐĂNG HẠ HỎA

黑灯下火 nghĩa là tối như mực.

Nghĩa của 黑灯下火

hēidēngxiàhuǒ

HẮC ĐĂNG HẠ HỎAphồn thể 黑燈下火
  1. Tối như mực
  2. Cũng viết 黑灯瞎火 (hēidēngxiāhuǒ)

Câu hỏi thường gặp

黑灯下火 nghĩa là gì?

黑灯下火 (hēidēngxiàhuǒ) nghĩa là tối như mực.

黑灯下火 đọc thế nào?

黑灯下火 đọc là hēidēngxiàhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑灯下火 là gì?

Âm Hán Việt của 黑灯下火 là "hắc đăng hạ hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.