TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑炭

hēitàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẮC THÁN

黑炭 nghĩa là than, than củi.

Nghĩa của 黑炭

hēitàn

HẮC THÁN
  1. Than
  2. Than củi
  3. Sắc tố đen
  4. Màu than
  5. Than bitum (khai thác)

Câu hỏi thường gặp

黑炭 nghĩa là gì?

黑炭 (hēitàn) nghĩa là than, than củi.

黑炭 đọc thế nào?

黑炭 đọc là hēitàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑炭 là gì?

Âm Hán Việt của 黑炭 là "hắc thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.