TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑线鳕

hēixiànxuě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黑線鱈

Âm Hán Việt HẮC TUYẾN TUYẾT

黑线鳕 nghĩa là cá tuyết haddock.

Nghĩa của 黑线鳕

hēixiànxuě

HẮC TUYẾN TUYẾTphồn thể 黑線鱈
  1. Cá tuyết haddock

Câu hỏi thường gặp

黑线鳕 nghĩa là gì?

黑线鳕 (hēixiànxuě) nghĩa là cá tuyết haddock.

黑线鳕 đọc thế nào?

黑线鳕 đọc là hēixiànxuě (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑线鳕 là gì?

Âm Hán Việt của 黑线鳕 là "hắc tuyến tuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.