TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑背

hēibèi giọng máy của trình duyệt

黑背 nghĩa là chó chăn cừu đức.

Nghĩa của 黑背

hēibèi

  1. Chó chăn cừu Đức

Câu hỏi thường gặp

黑背 nghĩa là gì?

黑背 (hēibèi) nghĩa là chó chăn cừu đức.

黑背 đọc thế nào?

黑背 đọc là hēibèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.