黑背
giọng máy của trình duyệt
黑背 nghĩa là chó chăn cừu đức.
Nghĩa của 黑背
hēibèi
- Chó chăn cừu Đức
Câu hỏi thường gặp
黑背 nghĩa là gì?
黑背 (hēibèi) nghĩa là chó chăn cừu đức.
黑背 đọc thế nào?
黑背 đọc là hēibèi (pinyin).
黑背 nghĩa là chó chăn cừu đức.
黑背 (hēibèi) nghĩa là chó chăn cừu đức.
黑背 đọc là hēibèi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.