TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黑马

hēimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黑馬

Âm Hán Việt HẮC MÃ

黑马 nghĩa là ngựa ô.

Nghĩa của 黑马

hēimǎ

HẮC MÃDanh từphồn thể 黑馬
  1. Ngựa ô
  2. nghĩa bóng Người thắng không ngờ tới

Câu hỏi thường gặp

黑马 nghĩa là gì?

黑马 (hēimǎ) nghĩa là ngựa ô.

黑马 đọc thế nào?

黑马 đọc là hēimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 黑马 là gì?

Âm Hán Việt của 黑马 là "hắc mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.