TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默读

mòdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 默讀

Âm Hán Việt MẶC ĐỘC

默读 nghĩa là đọc thầm.

Nghĩa của 默读

mòdú

MẶC ĐỘCĐộng từphồn thể 默讀
  1. Đọc thầm

Câu hỏi thường gặp

默读 nghĩa là gì?

默读 (mòdú) nghĩa là đọc thầm.

默读 đọc thế nào?

默读 đọc là mòdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 默读 là gì?

Âm Hán Việt của 默读 là "mặc độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.