TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黥

qíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KÌNH
Bộ thủ: 黑 (hắc) · bộ số 203 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: kình

黥 nghĩa là Xăm mặt hoặc trán tội phạm.

Nghĩa của 黥

qíng

KÌNH
  1. Xăm mặt hoặc trán tội phạm

Qíng

KÌNHtên riêng
  1. họ Họ Qíng

Câu hỏi thường gặp

黥 nghĩa là gì?

黥 (qíng, qíng) nghĩa là Xăm mặt hoặc trán tội phạm.

黥 đọc thế nào?

黥 đọc là qíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 黥 là gì?

Âm Hán Việt của 黥 là "kình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.