TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼎足之势

dǐngzúzhīshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼎足之勢

Âm Hán Việt ĐỈNH TÚC CHI THẾ

鼎足之势 nghĩa là Cạnh tranh giữa ba đối thủ.

Nghĩa của 鼎足之势

dǐngzúzhīshì

ĐỈNH TÚC CHI THẾCụm từphồn thể 鼎足之勢
  1. Cạnh tranh giữa ba đối thủ
  2. Đối đầu ba bên

Câu hỏi thường gặp

鼎足之势 nghĩa là gì?

鼎足之势 (dǐngzúzhīshì) nghĩa là Cạnh tranh giữa ba đối thủ.

鼎足之势 đọc thế nào?

鼎足之势 đọc là dǐngzúzhīshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼎足之势 là gì?

Âm Hán Việt của 鼎足之势 là "đỉnh túc chi thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.