TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓箧

gǔqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼓篋

Âm Hán Việt CỔ KIỆP

鼓箧 nghĩa là lễ khai trường, học vấn kinh điển.

Nghĩa của 鼓箧

gǔqiè

CỔ KIỆPphồn thể 鼓篋
  1. Lễ khai trường (cách dùng cũ)
  2. Học vấn kinh điển

Câu hỏi thường gặp

鼓箧 nghĩa là gì?

鼓箧 (gǔqiè) nghĩa là lễ khai trường, học vấn kinh điển.

鼓箧 đọc thế nào?

鼓箧 đọc là gǔqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓箧 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓箧 là "cổ kiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.