TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼠疫菌苗

shǔyìjūnmiáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỬ DỊCH KHUẨN MIÊU

鼠疫菌苗 nghĩa là Vắc-xin dịch hạch.

Nghĩa của 鼠疫菌苗

shǔyìjūnmiáo

THỬ DỊCH KHUẨN MIÊU
  1. Vắc-xin dịch hạch

Câu hỏi thường gặp

鼠疫菌苗 nghĩa là gì?

鼠疫菌苗 (shǔyìjūnmiáo) nghĩa là Vắc-xin dịch hạch.

鼠疫菌苗 đọc thế nào?

鼠疫菌苗 đọc là shǔyìjūnmiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼠疫菌苗 là gì?

Âm Hán Việt của 鼠疫菌苗 là "thử dịch khuẩn miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.