TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼱

jīng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鼠 (thử) · bộ số 208 Số nét: 21

鼱 nghĩa là Dùng trong 鼩鼱 (qújīng).

Nghĩa của 鼱

jīng

  1. Dùng trong 鼩鼱 (qújīng)

Câu hỏi thường gặp

鼱 nghĩa là gì?

鼱 (jīng) nghĩa là Dùng trong 鼩鼱 (qújīng).

鼱 đọc thế nào?

鼱 đọc là jīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.