鼻甲骨 (bíjiǎgǔ) nghĩa là xương xoăn mũi, chỗ xoăn mũi.
鼻甲骨 đọc thế nào?
鼻甲骨 đọc là bíjiǎgǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 鼻甲骨 là gì?
Âm Hán Việt của 鼻甲骨 là "tỵ giáp cốt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.