TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼻骨

bígǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỴ CỐT

鼻骨 nghĩa là xương mũi.

Nghĩa của 鼻骨

bígǔ

TỴ CỐTDanh từ
  1. Xương mũi

Câu hỏi thường gặp

鼻骨 nghĩa là gì?

鼻骨 (bígǔ) nghĩa là xương mũi.

鼻骨 đọc thế nào?

鼻骨 đọc là bígǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼻骨 là gì?

Âm Hán Việt của 鼻骨 là "tỵ cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.