TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齆

wèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÚNG
Bộ thủ: 鼻 (tỵ) · bộ số 209 Số nét: 24 Mọi âm Hán Việt của chữ: úng

齆 nghĩa là nghẹt, giọng mũi.

Nghĩa của 齆

wèng

ÚNG
  1. Nghẹt (mũi)
  2. Giọng mũi

Câu hỏi thường gặp

齆 nghĩa là gì?

齆 (wèng) nghĩa là nghẹt, giọng mũi.

齆 đọc thế nào?

齆 đọc là wèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 齆 là gì?

Âm Hán Việt của 齆 là "úng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.