TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐国

Qíguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊國

Âm Hán Việt TỀ QUỐC

齐国 nghĩa là Nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông.

Nghĩa của 齐国

Qíguó

TỀ QUỐCTên riêngphồn thể 齊國tên riêng
  1. Nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông

Câu hỏi thường gặp

齐国 nghĩa là gì?

齐国 (qíguó) nghĩa là Nước Tề thời Tây Chu và Chiến Quốc (1122-265 TCN), trung tâm ở Sơn Đông.

齐国 đọc thế nào?

齐国 đọc là Qíguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐国 là gì?

Âm Hán Việt của 齐国 là "tề quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.