TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐家治国

qíjiāzhìguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊家治國

Âm Hán Việt TỀ GIA TRỊ QUỐC

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tề gia trị quốc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

齐家治国 nghĩa là tề gia trị quốc.

Nghĩa của 齐家治国

qíjiāzhìguó

TỀ GIA TRỊ QUỐCphồn thể 齊家治國
  1. thành ngữ Tề gia trị quốc

Câu hỏi thường gặp

齐家治国 nghĩa là gì?

齐家治国 (qíjiāzhìguó) nghĩa là tề gia trị quốc.

齐家治国 đọc thế nào?

齐家治国 đọc là qíjiāzhìguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐家治国 là gì?

Âm Hán Việt của 齐家治国 là "tề gia trị quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.