TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐心

qíxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊心

Âm Hán Việt TỀ TÂM

齐心 nghĩa là đồng lòng, làm việc như một.

Nghĩa của 齐心

qíxīn

TỀ TÂMTính từphồn thể 齊心
  1. Đồng lòng
  2. Làm việc như một

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 齐心

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 齐心

  • 齐心协力 — Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ
  • 齐心合力 — Làm việc như một (thành ngữ); đoàn kết nỗ lực chung

Câu hỏi thường gặp

齐心 nghĩa là gì?

齐心 (qíxīn) nghĩa là đồng lòng, làm việc như một.

齐心 đọc thế nào?

齐心 đọc là qíxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐心 là gì?

Âm Hán Việt của 齐心 là "tề tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.