TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐聚一堂

qíjùyītáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊聚一堂

Âm Hán Việt TỀ TỤ NHẤT ĐƯỜNG

齐聚一堂 nghĩa là Tụ họp đầy đủ một lần.

Nghĩa của 齐聚一堂

qíjùyītáng

TỀ TỤ NHẤT ĐƯỜNGphồn thể 齊聚一堂
  1. Tụ họp đầy đủ một lần

Câu hỏi thường gặp

齐聚一堂 nghĩa là gì?

齐聚一堂 (qíjùyītáng) nghĩa là Tụ họp đầy đủ một lần.

齐聚一堂 đọc thế nào?

齐聚一堂 đọc là qíjùyītáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐聚一堂 là gì?

Âm Hán Việt của 齐聚一堂 là "tề tụ nhất đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.