TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐膝

qíxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊膝

Âm Hán Việt TỀ TẤT

齐膝 nghĩa là ngang gối, dài đến gối.

Nghĩa của 齐膝

qíxī

TỀ TẤTphồn thể 齊膝
  1. Ngang gối
  2. Dài đến gối (váy, v.v.)
  3. Sâu đến gối (bùn, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

齐膝 nghĩa là gì?

齐膝 (qíxī) nghĩa là ngang gối, dài đến gối.

齐膝 đọc thế nào?

齐膝 đọc là qíxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐膝 là gì?

Âm Hán Việt của 齐膝 là "tề tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.