TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齿冷

chǐlěng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齒冷

Âm Hán Việt XỈ LÃNH

齿冷 nghĩa là chế nhạo.

Nghĩa của 齿冷

chǐlěng

XỈ LÃNHĐộng từphồn thể 齒冷
  1. Chế nhạo

Câu hỏi thường gặp

齿冷 nghĩa là gì?

齿冷 (chǐlěng) nghĩa là chế nhạo.

齿冷 đọc thế nào?

齿冷 đọc là chǐlěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 齿冷 là gì?

Âm Hán Việt của 齿冷 là "xỉ lãnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.