TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齿条千斤顶

chǐtiáoqiānjīndǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齒條千斤頂

Âm Hán Việt XỈ ĐIỀU THIÊN CÂN ĐỈNH

齿条千斤顶 nghĩa là Kích thanh răng và bánh răng.

Nghĩa của 齿条千斤顶

chǐtiáoqiānjīndǐng

XỈ ĐIỀU THIÊN CÂN ĐỈNHphồn thể 齒條千斤頂
  1. Kích thanh răng và bánh răng

Câu hỏi thường gặp

齿条千斤顶 nghĩa là gì?

齿条千斤顶 (chǐtiáoqiānjīndǐng) nghĩa là Kích thanh răng và bánh răng.

齿条千斤顶 đọc thế nào?

齿条千斤顶 đọc là chǐtiáoqiānjīndǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 齿条千斤顶 là gì?

Âm Hán Việt của 齿条千斤顶 là "xỉ điều thiên cân đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.