TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齿颊生香

chǐjiáshēngxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齒頰生香

Âm Hán Việt XỈ GIÁP SINH HƯƠNG

齿颊生香 nghĩa là Cảm thấy mùi vị trong miệng.

Nghĩa của 齿颊生香

chǐjiáshēngxiāng

XỈ GIÁP SINH HƯƠNGphồn thể 齒頰生香
  1. nghĩa đen, thành ngữ Cảm thấy mùi vị trong miệng
  2. nghĩa bóng Chảy nước miếng
  3. Dỏ dãi mong chờ

Câu hỏi thường gặp

齿颊生香 nghĩa là gì?

齿颊生香 (chǐjiáshēngxiāng) nghĩa là Cảm thấy mùi vị trong miệng.

齿颊生香 đọc thế nào?

齿颊生香 đọc là chǐjiáshēngxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 齿颊生香 là gì?

Âm Hán Việt của 齿颊生香 là "xỉ giáp sinh hương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.