齿颊生香 (chǐjiáshēngxiāng) nghĩa là Cảm thấy mùi vị trong miệng.
齿颊生香 đọc thế nào?
齿颊生香 đọc là chǐjiáshēngxiāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 齿颊生香 là gì?
Âm Hán Việt của 齿颊生香 là "xỉ giáp sinh hương".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.