TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙虎

lónghǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍虎

Âm Hán Việt LONG HỔ

龙虎 nghĩa là người kiệt xuất, nước và lửa.

Nghĩa của 龙虎

lónghǔ

LONG HỔDanh từphồn thể 龍虎
  1. Người kiệt xuất
  2. Nước và lửa (trong văn đạo giáo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 龙虎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 龙虎

Câu hỏi thường gặp

龙虎 nghĩa là gì?

龙虎 (lónghǔ) nghĩa là người kiệt xuất, nước và lửa.

龙虎 đọc thế nào?

龙虎 đọc là lónghǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙虎 là gì?

Âm Hán Việt của 龙虎 là "long hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.