TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龟兹

Qiūcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龜茲

Âm Hán Việt QUY TƯ

龟兹 nghĩa là Quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克苏地区, Tân Cương.

Nghĩa của 龟兹

Qiūcí

QUY TƯTên riêngphồn thể 龜茲tên riêng
  1. Quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克苏地区, Tân Cương

Câu hỏi thường gặp

龟兹 nghĩa là gì?

龟兹 (qiūcí) nghĩa là Quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克苏地区, Tân Cương.

龟兹 đọc thế nào?

龟兹 đọc là Qiūcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 龟兹 là gì?

Âm Hán Việt của 龟兹 là "quy tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.