TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龟友

guīyǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龜友

Âm Hán Việt QUY HỮU

龟友 nghĩa là người đam mê rùa.

Nghĩa của 龟友

guīyǒu

QUY HỮUphồn thể 龜友
  1. Người đam mê rùa

Câu hỏi thường gặp

龟友 nghĩa là gì?

龟友 (guīyǒu) nghĩa là người đam mê rùa.

龟友 đọc thế nào?

龟友 đọc là guīyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 龟友 là gì?

Âm Hán Việt của 龟友 là "quy hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.